hydrostatic
UK/ˌhaɪdɹəʊˈstætɪk/
US/ˌhaɪdɹəʊˈstætɪk/
giọng máy của trình duyệt
hydrostatic nghĩa là thuỷ tĩnh.
Nghĩa của hydrostatic
Tính từ
- Thuỷ tĩnh.
Họ từ của hydrostatic
Câu hỏi thường gặp
hydrostatic nghĩa là gì?
hydrostatic (tính từ) nghĩa là thuỷ tĩnh.
hydrostatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydrostatic: giọng Anh (UK) /ˌhaɪdɹəʊˈstætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪdɹəʊˈstætɪk/.