TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrostatic

UK/ˌhaɪdɹəʊˈstætɪk/ US/ˌhaɪdɹəʊˈstætɪk/ giọng máy của trình duyệt

hydrostatic nghĩa là thuỷ tĩnh.

Nghĩa của hydrostatic

Tính từ

  1. Thuỷ tĩnh.

Họ từ của hydrostatic

Câu hỏi thường gặp

hydrostatic nghĩa là gì?

hydrostatic (tính từ) nghĩa là thuỷ tĩnh.

hydrostatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrostatic: giọng Anh (UK) /ˌhaɪdɹəʊˈstætɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪdɹəʊˈstætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.