static
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstæt.ɪk/
US/ˈstæt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
static nghĩa là tĩnh, tĩnh học.
Nghĩa của static
Tính từ
- Tĩnh, (thuộc) tĩnh học.
- static pressureáp lực tĩnh
- static electricitytĩnh điện
Dạng từ của static
| Số nhiều | statics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với static
Đồng nghĩa
stableconstantchangelessequalstationaryunchangingunvaryingstuckunmovablefixedimmobileimmovableinanimateinertlifeless
Trái nghĩa
Họ từ của static
Cụm từ, thành ngữ với static
- static electricity — Tĩnh điện.
Câu hỏi thường gặp
static nghĩa là gì?
static (tính từ) nghĩa là tĩnh, tĩnh học.
static phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của static: giọng Anh (UK) /ˈstæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈstæt.ɪk/.