TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydrothermal

US/ˌhɑɪ.drə.ˈθɜː.məl/ giọng máy của trình duyệt

hydrothermal nghĩa là thuỷ nhiệt.

Nghĩa của hydrothermal

Tính từ

  1. Địa lý,ddịa chất (thuộc) thuỷ nhiệt.

Câu hỏi thường gặp

hydrothermal nghĩa là gì?

hydrothermal (tính từ) nghĩa là thuỷ nhiệt.

hydrothermal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydrothermal: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.drə.ˈθɜː.məl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.