hyetograph
UK/haɪˈɛtəɡɹæf/
US/haɪˈɛtəɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
hyetograph nghĩa là Biểu đồ quá trình mưa tuyết (hằng năm).
Nghĩa của hyetograph
Danh từ
- Biểu đồ quá trình mưa tuyết (hằng năm).
Dạng từ của hyetograph
| Số nhiều | hyetographs |
Câu hỏi thường gặp
hyetograph nghĩa là gì?
hyetograph (danh từ) nghĩa là Biểu đồ quá trình mưa tuyết (hằng năm).
hyetograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyetograph: giọng Anh (UK) /haɪˈɛtəɡɹæf/, giọng Mỹ (US) /haɪˈɛtəɡɹæf/.