TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyena

UK/haɪˈiːnə/ US/haɪˈiːnə/ giọng máy của trình duyệt

hyena nghĩa là linh cẩu, người tàn bạo.

Nghĩa của hyena

Danh từ

  1. Động vật học Linh cẩu.
  2. Nghĩa bóng Người tàn bạo.

Dạng từ của hyena

Số nhiềuhyenas

Họ từ của hyena

Câu hỏi thường gặp

hyena nghĩa là gì?

hyena (danh từ) nghĩa là linh cẩu, người tàn bạo.

hyena phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyena: giọng Anh (UK) /haɪˈiːnə/, giọng Mỹ (US) /haɪˈiːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.