TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hygrophilous

US/hɑɪ.ˈɡrɑː.fə.ləs/ giọng máy của trình duyệt

hygrophilous nghĩa là Sống và mọc ở chỗ đất ẩm ướt.

Nghĩa của hygrophilous

Tính từ

  1. Sống và mọc ở chỗ đất ẩm ướt.

Câu hỏi thường gặp

hygrophilous nghĩa là gì?

hygrophilous (tính từ) nghĩa là Sống và mọc ở chỗ đất ẩm ướt.

hygrophilous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hygrophilous: giọng Mỹ (US) /hɑɪ.ˈɡrɑː.fə.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.