TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hygroscopic

UK/haɪɡɹəˈskɒpɪk/ giọng máy của trình duyệt US/ˌhaɪɡɹəˈskɑpɪk/ giọng máy của trình duyệt

hygroscopic nghĩa là nghiệm ẩm, hút ẩm.

Nghĩa của hygroscopic

Tính từ

  1. Nghiệm ẩm.
  2. Hút ẩm.

Dạng từ của hygroscopic

So sánh hơnmore hygroscopic
So sánh nhấtmost hygroscopic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hygroscopic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hygroscopic nghĩa là gì?

hygroscopic (tính từ) nghĩa là nghiệm ẩm, hút ẩm.

hygroscopic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hygroscopic: giọng Anh (UK) /haɪɡɹəˈskɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪɡɹəˈskɑpɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.