hygroscopic
UK/haɪɡɹəˈskɒpɪk/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌhaɪɡɹəˈskɑpɪk/ giọng máy của trình duyệt
hygroscopic nghĩa là nghiệm ẩm, hút ẩm.
Nghĩa của hygroscopic
Tính từ
- Nghiệm ẩm.
- Hút ẩm.
Dạng từ của hygroscopic
| So sánh hơn | more hygroscopic |
| So sánh nhất | most hygroscopic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hygroscopic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hygroscopic nghĩa là gì?
hygroscopic (tính từ) nghĩa là nghiệm ẩm, hút ẩm.
hygroscopic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hygroscopic: giọng Anh (UK) /haɪɡɹəˈskɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪɡɹəˈskɑpɪk/.