TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyla

US/ˈhɑɪ.lə/ giọng máy của trình duyệt

hyla nghĩa là nhái bén.

Nghĩa của hyla

Danh từ

  1. Nhái bén.

Dạng từ của hyla

Số nhiềuhylas

Câu hỏi thường gặp

hyla nghĩa là gì?

hyla (danh từ) nghĩa là nhái bén.

hyla phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyla: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.