TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hymnist

giọng máy của trình duyệt

hymnist nghĩa là người soạn thánh ca.

Nghĩa của hymnist

Danh từ

  1. Người soạn thánh ca.
  2. Người soạn những bài hát ca tụng.

Dạng từ của hymnist

Số nhiềuhymnists

Câu hỏi thường gặp

hymnist nghĩa là gì?

hymnist (danh từ) nghĩa là người soạn thánh ca.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.