hymnodist
UK/ˈhɪmnədɪst/
US/ˈhɪmnədɪst/
giọng máy của trình duyệt
hymnodist nghĩa là người soạn thánh ca.
Nghĩa của hymnodist
Danh từ
- Người soạn thánh ca.
- Người soạn những bài hát ca tụng.
Dạng từ của hymnodist
| Số nhiều | hymnodists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hymnodist
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hymnodist nghĩa là gì?
hymnodist (danh từ) nghĩa là người soạn thánh ca.
hymnodist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hymnodist: giọng Anh (UK) /ˈhɪmnədɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪmnədɪst/.