TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hymnodist

UK/ˈhɪmnədɪst/ US/ˈhɪmnədɪst/ giọng máy của trình duyệt

hymnodist nghĩa là người soạn thánh ca.

Nghĩa của hymnodist

Danh từ

  1. Người soạn thánh ca.
  2. Người soạn những bài hát ca tụng.

Dạng từ của hymnodist

Số nhiềuhymnodists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hymnodist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hymnodist nghĩa là gì?

hymnodist (danh từ) nghĩa là người soạn thánh ca.

hymnodist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hymnodist: giọng Anh (UK) /ˈhɪmnədɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪmnədɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.