hype
UK/haɪp/
US/haɪp/
giọng máy của trình duyệt
hype nghĩa là sự cường điệu, quảng cáo thổi phồng, cường điệu.
Nghĩa của hype
Danh từ
- Sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu.
Ngoại động từ
- Quảng cáo thổi phồng, cường điệu.
Dạng từ của hype
| Số nhiều | hypes |
| Ngôi thứ ba số ít | hypes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hyping |
| Quá khứ phân từ | hyped |
| Quá khứ | hyped |
| So sánh hơn | more hype |
| So sánh nhất | most hype |
Câu hỏi thường gặp
hype nghĩa là gì?
hype (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cường điệu, quảng cáo thổi phồng, cường điệu.
hype phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hype: giọng Anh (UK) /haɪp/, giọng Mỹ (US) /haɪp/.