TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hype

UK/haɪp/ US/haɪp/ giọng máy của trình duyệt

hype nghĩa là sự cường điệu, quảng cáo thổi phồng, cường điệu.

Nghĩa của hype

Danh từ

  1. Sự quảng cáo thổi phồng, sự cường điệu.

Ngoại động từ

  1. Quảng cáo thổi phồng, cường điệu.

Dạng từ của hype

Số nhiềuhypes
Ngôi thứ ba số íthypes
Hiện tại phân từ (-ing)hyping
Quá khứ phân từhyped
Quá khứhyped
So sánh hơnmore hype
So sánh nhấtmost hype

Câu hỏi thường gặp

hype nghĩa là gì?

hype (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cường điệu, quảng cáo thổi phồng, cường điệu.

hype phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hype: giọng Anh (UK) /haɪp/, giọng Mỹ (US) /haɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.