TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyperacidity

US/ˌhɑɪ.pɜː.ə.ˈsɪ.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

hyperacidity nghĩa là Tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường.

Nghĩa của hyperacidity

Danh từ

  1. Tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường.

Dạng từ của hyperacidity

Số nhiềuhyperacidities

Câu hỏi thường gặp

hyperacidity nghĩa là gì?

hyperacidity (danh từ) nghĩa là Tình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường.

hyperacidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyperacidity: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.pɜː.ə.ˈsɪ.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.