TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyperactive

UK/ˌhaɪpəɹˈæk.tɪv/ US/ˌhaɪpəɹˈæk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

hyperactive nghĩa là hiếu động thái quá.

Nghĩa của hyperactive

Tính từ

  1. Nói về trẻ con Hiếu động thái quá.

Dạng từ của hyperactive

So sánh hơnmore hyperactive
So sánh nhấtmost hyperactive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyperactive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hyperactive

Câu hỏi thường gặp

hyperactive nghĩa là gì?

hyperactive (tính từ) nghĩa là hiếu động thái quá.

hyperactive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyperactive: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpəɹˈæk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpəɹˈæk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.