hyperactive
UK/ˌhaɪpəɹˈæk.tɪv/
US/ˌhaɪpəɹˈæk.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
hyperactive nghĩa là hiếu động thái quá.
Nghĩa của hyperactive
Tính từ
- Nói về trẻ con Hiếu động thái quá.
Dạng từ của hyperactive
| So sánh hơn | more hyperactive |
| So sánh nhất | most hyperactive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyperactive
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hyperactive
Câu hỏi thường gặp
hyperactive nghĩa là gì?
hyperactive (tính từ) nghĩa là hiếu động thái quá.
hyperactive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperactive: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpəɹˈæk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpəɹˈæk.tɪv/.