TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyperemic

UK/hʌɪpəˈɹiːmɪk/ giọng máy của trình duyệt

hyperemic nghĩa là Thuộc chứng sung huyết.

Nghĩa của hyperemic

Tính từ

  1. Thuộc chứng sung huyết.

Dạng từ của hyperemic

So sánh hơnmore hyperemic
So sánh nhấtmost hyperemic

Câu hỏi thường gặp

hyperemic nghĩa là gì?

hyperemic (tính từ) nghĩa là Thuộc chứng sung huyết.

hyperemic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyperemic: giọng Anh (UK) /hʌɪpəˈɹiːmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.