TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyperemia

US/ˌhɑɪ.pɜː.ˈi.mi.ə/ giọng máy của trình duyệt

hyperemia nghĩa là cũng hyperaemia, chứng sung huyết.

Nghĩa của hyperemia

Danh từ

  1. Cũng hyperaemia.
  2. Y học Chứng sung huyết.

Dạng từ của hyperemia

Số nhiềuhyperemias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyperemia

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hyperemia nghĩa là gì?

hyperemia (danh từ) nghĩa là cũng hyperaemia, chứng sung huyết.

hyperemia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyperemia: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.pɜː.ˈi.mi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.