hyperemia
US/ˌhɑɪ.pɜː.ˈi.mi.ə/
giọng máy của trình duyệt
hyperemia nghĩa là cũng hyperaemia, chứng sung huyết.
Nghĩa của hyperemia
Danh từ
- Cũng hyperaemia.
- Y học Chứng sung huyết.
Dạng từ của hyperemia
| Số nhiều | hyperemias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hyperemia
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hyperemia nghĩa là gì?
hyperemia (danh từ) nghĩa là cũng hyperaemia, chứng sung huyết.
hyperemia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperemia: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.pɜː.ˈi.mi.ə/.