hypergeometric
UK/ˌhaɪpə(ɹ)ˌdʒiːəˈmɛtɹɪk/
US/ˌhaɪpə(ɹ)ˌdʒiːəˈmɛtɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
hypergeometric nghĩa là siêu bội.
Nghĩa của hypergeometric
Tính từ
- Siêu bội.
Dạng từ của hypergeometric
| Số nhiều | hypergeometrics |
Câu hỏi thường gặp
hypergeometric nghĩa là gì?
hypergeometric (tính từ) nghĩa là siêu bội.
hypergeometric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypergeometric: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpə(ɹ)ˌdʒiːəˈmɛtɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpə(ɹ)ˌdʒiːəˈmɛtɹɪk/.