TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypergeometric

UK/ˌhaɪpə(ɹ)ˌdʒiːəˈmɛtɹɪk/ US/ˌhaɪpə(ɹ)ˌdʒiːəˈmɛtɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

hypergeometric nghĩa là siêu bội.

Nghĩa của hypergeometric

Tính từ

  1. Siêu bội.

Dạng từ của hypergeometric

Số nhiềuhypergeometrics

Câu hỏi thường gặp

hypergeometric nghĩa là gì?

hypergeometric (tính từ) nghĩa là siêu bội.

hypergeometric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypergeometric: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpə(ɹ)ˌdʒiːəˈmɛtɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpə(ɹ)ˌdʒiːəˈmɛtɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.