TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyperinflation

UK/ˌhaɪpəɹɪnˈfleɪʃən/ US/ˌhaɪpəɹɪnˈfleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

hyperinflation nghĩa là Sự lạm phát tăng rất nhanh.

Nghĩa của hyperinflation

Danh từ

  1. Sự lạm phát tăng rất nhanh.

Dạng từ của hyperinflation

Số nhiềuhyperinflations

Họ từ của hyperinflation

Câu hỏi thường gặp

hyperinflation nghĩa là gì?

hyperinflation (danh từ) nghĩa là Sự lạm phát tăng rất nhanh.

hyperinflation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyperinflation: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpəɹɪnˈfleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpəɹɪnˈfleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.