hypermetrical
giọng máy của trình duyệt
hypermetrical nghĩa là thừa.
Nghĩa của hypermetrical
Tính từ
- Có một âm tiết thừa (câu thơ).
- Thừa (âm tiết).
Dạng từ của hypermetrical
| So sánh hơn | more hypermetrical |
| So sánh nhất | most hypermetrical |
Câu hỏi thường gặp
hypermetrical nghĩa là gì?
hypermetrical (tính từ) nghĩa là thừa.