hyperspace
UK/ˈhaɪ.pəɹˌspeɪs/
US/ˈhaɪ.pəɹˌspeɪs/
giọng máy của trình duyệt
hyperspace nghĩa là siêu không gian.
Nghĩa của hyperspace
Danh từ
- Toán học Siêu không gian.
Dạng từ của hyperspace
| Số nhiều | hyperspaces |
| Ngôi thứ ba số ít | hyperspaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hyperspacing |
| Quá khứ phân từ | hyperspaced |
| Quá khứ | hyperspaced |
Câu hỏi thường gặp
hyperspace nghĩa là gì?
hyperspace (danh từ) nghĩa là siêu không gian.
hyperspace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyperspace: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.pəɹˌspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.pəɹˌspeɪs/.