TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyperspace

UK/ˈhaɪ.pəɹˌspeɪs/ US/ˈhaɪ.pəɹˌspeɪs/ giọng máy của trình duyệt

hyperspace nghĩa là siêu không gian.

Nghĩa của hyperspace

Danh từ

  1. Toán học Siêu không gian.

Dạng từ của hyperspace

Số nhiềuhyperspaces
Ngôi thứ ba số íthyperspaces
Hiện tại phân từ (-ing)hyperspacing
Quá khứ phân từhyperspaced
Quá khứhyperspaced

Câu hỏi thường gặp

hyperspace nghĩa là gì?

hyperspace (danh từ) nghĩa là siêu không gian.

hyperspace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyperspace: giọng Anh (UK) /ˈhaɪ.pəɹˌspeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪ.pəɹˌspeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.