TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyphenated

US/ˈhɑɪ.fə.ˌneɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

hyphenated nghĩa là Có dấu nối ở giữa.

Nghĩa của hyphenated

Tính từ

  1. Có dấu nối ở giữa.
  2. Có nguồn gốc nước ngoài.
    • a hyphenated Americanngười Mỹ có gốc nước khác

Dạng từ của hyphenated

So sánh hơnmore hyphenated
So sánh nhấtmost hyphenated

Họ từ của hyphenated

Câu hỏi thường gặp

hyphenated nghĩa là gì?

hyphenated (tính từ) nghĩa là Có dấu nối ở giữa.

hyphenated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyphenated: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.fə.ˌneɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.