hyphenated
US/ˈhɑɪ.fə.ˌneɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
hyphenated nghĩa là Có dấu nối ở giữa.
Nghĩa của hyphenated
Tính từ
- Có dấu nối ở giữa.
- Có nguồn gốc nước ngoài.
- a hyphenated Americanngười Mỹ có gốc nước khác
Dạng từ của hyphenated
| So sánh hơn | more hyphenated |
| So sánh nhất | most hyphenated |
Họ từ của hyphenated
Câu hỏi thường gặp
hyphenated nghĩa là gì?
hyphenated (tính từ) nghĩa là Có dấu nối ở giữa.
hyphenated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyphenated: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.fə.ˌneɪ.təd/.