hyphenate
UK/ˈhaɪf(ə)ˌneɪt/
US/ˈhaɪf(ə)ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
hyphenate nghĩa là gạch dấu nối, nối bằng dấu nối.
Nghĩa của hyphenate
Ngoại động từ
- Gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối.
Dạng từ của hyphenate
| Ngôi thứ ba số ít | hyphenates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hyphenating |
| Quá khứ phân từ | hyphenated |
| Quá khứ | hyphenated |
| Số nhiều | hyphenates |
Họ từ của hyphenate
Câu hỏi thường gặp
hyphenate nghĩa là gì?
hyphenate (ngoại động từ) nghĩa là gạch dấu nối, nối bằng dấu nối.
hyphenate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyphenate: giọng Anh (UK) /ˈhaɪf(ə)ˌneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhaɪf(ə)ˌneɪt/.