TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypnotherapy

UK/ˌhɪpnoʊˈθɛɹəpi/ US/ˌhɪpnoʊˈθɛɹəpi/ giọng máy của trình duyệt

hypnotherapy nghĩa là Phép chữa bệnh bằng thôi miên.

Nghĩa của hypnotherapy

Danh từ

  1. Phép chữa bệnh bằng thôi miên.

Dạng từ của hypnotherapy

Số nhiềuhypnotherapies

Câu hỏi thường gặp

hypnotherapy nghĩa là gì?

hypnotherapy (danh từ) nghĩa là Phép chữa bệnh bằng thôi miên.

hypnotherapy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypnotherapy: giọng Anh (UK) /ˌhɪpnoʊˈθɛɹəpi/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪpnoʊˈθɛɹəpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.