hypnotic
UK/hɪpˈnɒ.tɪk/
US/hɪpˈnɑ.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
hypnotic nghĩa là thôi miên, thuốc ngủ, người bị thôi miên.
Nghĩa của hypnotic
Tính từ
- Thuộc Thôi miên.
Danh từ
- Thuốc ngủ.
- Người bị thôi miên.
Dạng từ của hypnotic
| So sánh hơn | more hypnotic |
| So sánh nhất | most hypnotic |
| Số nhiều | hypnotics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypnotic
Đồng nghĩa
Họ từ của hypnotic
Câu hỏi thường gặp
hypnotic nghĩa là gì?
hypnotic (tính từ, danh từ) nghĩa là thôi miên, thuốc ngủ, người bị thôi miên.
hypnotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypnotic: giọng Anh (UK) /hɪpˈnɒ.tɪk/, giọng Mỹ (US) /hɪpˈnɑ.tɪk/.