TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypnotism

UK/ˈhɪpnətɪzəm/ US/ˈhɪpnətɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

hypnotism nghĩa là thuật thôi miên.

Nghĩa của hypnotism

Danh từ

  1. Thuật thôi miên.
  2. Tình trạng bị thôi miên.

Dạng từ của hypnotism

Số nhiềuhypnotisms

Câu hỏi thường gặp

hypnotism nghĩa là gì?

hypnotism (danh từ) nghĩa là thuật thôi miên.

hypnotism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypnotism: giọng Anh (UK) /ˈhɪpnətɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪpnətɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.