hypnotization
giọng máy của trình duyệt
hypnotization nghĩa là sự thôi miên, sự làm bàng hoàng.
Nghĩa của hypnotization
Danh từ
- Sự thôi miên.
- Sự làm bàng hoàng, ngơ ngẩn như bị thôi miên.
Dạng từ của hypnotization
| Số nhiều | hypnotizations |
Câu hỏi thường gặp
hypnotization nghĩa là gì?
hypnotization (danh từ) nghĩa là sự thôi miên, sự làm bàng hoàng.