hypnotize
UK/ˈhɪpnətaɪ̯z/
US/ˈhɪpnətaɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
hypnotize nghĩa là thôi miên.
Nghĩa của hypnotize
Ngoại động từ
- Thôi miên (ai).
Dạng từ của hypnotize
| Ngôi thứ ba số ít | hypnotizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hypnotizing |
| Quá khứ phân từ | hypnotized |
| Quá khứ | hypnotized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypnotize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hypnotize nghĩa là gì?
hypnotize (ngoại động từ) nghĩa là thôi miên.
hypnotize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypnotize: giọng Anh (UK) /ˈhɪpnətaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪpnətaɪ̯z/.