TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypnotize

UK/ˈhɪpnətaɪ̯z/ US/ˈhɪpnətaɪ̯z/ giọng máy của trình duyệt

hypnotize nghĩa là thôi miên.

Nghĩa của hypnotize

Ngoại động từ

  1. Thôi miên (ai).

Dạng từ của hypnotize

Ngôi thứ ba số íthypnotizes
Hiện tại phân từ (-ing)hypnotizing
Quá khứ phân từhypnotized
Quá khứhypnotized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypnotize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hypnotize nghĩa là gì?

hypnotize (ngoại động từ) nghĩa là thôi miên.

hypnotize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypnotize: giọng Anh (UK) /ˈhɪpnətaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪpnətaɪ̯z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.