hypoblast
US/ˈhɑɪ.pə.ˌblæst/
giọng máy của trình duyệt
hypoblast nghĩa là lá mầm lưng, lá nội bì.
Nghĩa của hypoblast
Danh từ
- Thực vật Lá mầm lưng (hạt cây họ lúa).
- Động vật Lá nội bì.
Dạng từ của hypoblast
| Số nhiều | hypoblasts |
Câu hỏi thường gặp
hypoblast nghĩa là gì?
hypoblast (danh từ) nghĩa là lá mầm lưng, lá nội bì.
hypoblast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypoblast: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.pə.ˌblæst/.