TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypochondria

UK/ˌhaɪpə(ʊ)ˈkɒndriə/ US/ˌhaɪ.poʊˈkɒn.dri.ə/ giọng máy của trình duyệt

hypochondria nghĩa là chứng nghi bệnh, bịnh thần kinh.

Nghĩa của hypochondria

Danh từ

  1. Y học Chứng nghi bệnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypochondria

Đồng nghĩa

Họ từ của hypochondria

Câu hỏi thường gặp

hypochondria nghĩa là gì?

hypochondria (danh từ) nghĩa là chứng nghi bệnh, bịnh thần kinh.

hypochondria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypochondria: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpə(ʊ)ˈkɒndriə/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪ.poʊˈkɒn.dri.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.