TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypopituitarism

UK/ˌhaɪpəʊpɪˈt(j)uːɪtəˌɹɪzəm/ US/ˌhaɪpəʊpɪˈt(j)uːɪtəˌɹɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

hypopituitarism nghĩa là Chứng giảm năng tuyến yên.

Nghĩa của hypopituitarism

Danh từ

  1. Y học Chứng giảm năng tuyến yên.

Dạng từ của hypopituitarism

Số nhiềuhypopituitarisms

Câu hỏi thường gặp

hypopituitarism nghĩa là gì?

hypopituitarism (danh từ) nghĩa là Chứng giảm năng tuyến yên.

hypopituitarism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypopituitarism: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpəʊpɪˈt(j)uːɪtəˌɹɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpəʊpɪˈt(j)uːɪtəˌɹɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.