TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypostasis

UK/haɪˈpɒstəsɪs/ US/haɪˈpɑstəsɪs/ giọng máy của trình duyệt

hypostasis nghĩa là thực chất, thực thể, trầm tích, vị cách.

Nghĩa của hypostasis

Danh từ

  1. Y học Chứng ứ máu chỗ thấp.
  2. Triết học Thực chất, thực thể.
  3. Tôn giáo Vị (thần).

Dạng từ của hypostasis

Số nhiềuhypostases

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypostasis

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hypostasis nghĩa là gì?

hypostasis (danh từ) nghĩa là thực chất, thực thể, trầm tích, vị cách.

hypostasis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypostasis: giọng Anh (UK) /haɪˈpɒstəsɪs/, giọng Mỹ (US) /haɪˈpɑstəsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.