hypothecate
UK/haɪˈpɒθɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
hypothecate nghĩa là cầm, đem thế nợ.
Nghĩa của hypothecate
Ngoại động từ
- Cầm, đem thế nợ.
Dạng từ của hypothecate
| Ngôi thứ ba số ít | hypothecates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hypothecating |
| Quá khứ phân từ | hypothecated |
| Quá khứ | hypothecated |
Họ từ của hypothecate
Câu hỏi thường gặp
hypothecate nghĩa là gì?
hypothecate (ngoại động từ) nghĩa là cầm, đem thế nợ.
hypothecate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypothecate: giọng Anh (UK) /haɪˈpɒθɪkeɪt/.