TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypothec

UK/haɪˈpɒθ.ɪk/ US/haɪˈpɑ.θɪk/ giọng máy của trình duyệt

hypothec nghĩa là Quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản.

Nghĩa của hypothec

Danh từ

  1. Pháp lý Quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản.

Dạng từ của hypothec

Số nhiềuhypothecs

Họ từ của hypothec

Câu hỏi thường gặp

hypothec nghĩa là gì?

hypothec (danh từ) nghĩa là Quyền cầm đồ thế nợ, quyền thế nợ bằng bất động sản.

hypothec phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypothec: giọng Anh (UK) /haɪˈpɒθ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /haɪˈpɑ.θɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.