TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypothesis testing

US/ ˈtɛs.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

hypothesis testing nghĩa là kiểm định giả thuyết.

Nghĩa của hypothesis testing

Danh từ

  1. Kinh tế học Kiểm định giả thuyết.

Câu hỏi thường gặp

hypothesis testing nghĩa là gì?

hypothesis testing (danh từ) nghĩa là kiểm định giả thuyết.

hypothesis testing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypothesis testing: giọng Mỹ (US) / ˈtɛs.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.