hypothesis
Cấp độ C2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/haɪˈpɒθɪsɪs/
giọng máy của trình duyệt
hypothesis nghĩa là giả thuyết, giả thiết, giả định.
Nghĩa của hypothesis
Danh từ
- Giả thuyết.
Dạng từ của hypothesis
| Số nhiều | hypotheses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypothesis
Đồng nghĩa
Họ từ của hypothesis
Cụm từ, thành ngữ với hypothesis
- hypothesis testing — Kiểm định giả thuyết.
Câu ví dụ với hypothesis
- That's an interesting hypothesis. Đó là một giả thuyết thú vị.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hypothesis nghĩa là gì?
hypothesis (danh từ) nghĩa là giả thuyết, giả thiết, giả định.
hypothesis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypothesis: giọng Anh (UK) /haɪˈpɒθɪsɪs/.