hyssop
UK/ˈhɪ.səp/
US/ˈhɪ.səp/
giọng máy của trình duyệt
hyssop nghĩa là cây bài hương.
Nghĩa của hyssop
Danh từ
- Thực vật học Cây bài hương.
Dạng từ của hyssop
| Số nhiều | hyssops |
Câu hỏi thường gặp
hyssop nghĩa là gì?
hyssop (danh từ) nghĩa là cây bài hương.
hyssop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hyssop: giọng Anh (UK) /ˈhɪ.səp/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪ.səp/.