TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyssop

UK/ˈhɪ.səp/ US/ˈhɪ.səp/ giọng máy của trình duyệt

hyssop nghĩa là cây bài hương.

Nghĩa của hyssop

Danh từ

  1. Thực vật học Cây bài hương.

Dạng từ của hyssop

Số nhiềuhyssops

Câu hỏi thường gặp

hyssop nghĩa là gì?

hyssop (danh từ) nghĩa là cây bài hương.

hyssop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyssop: giọng Anh (UK) /ˈhɪ.səp/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪ.səp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.