TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hyson

US/ˈhɑɪ.sᵊn/ giọng máy của trình duyệt

hyson nghĩa là chè hỷ xuân.

Nghĩa của hyson

Danh từ

  1. Chè hỷ xuân (Trung quốc).

Dạng từ của hyson

Số nhiềuhysons

Câu hỏi thường gặp

hyson nghĩa là gì?

hyson (danh từ) nghĩa là chè hỷ xuân.

hyson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hyson: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.sᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.