hysteresis
UK/ˌhɪstəˈriːsɪs/
US/ˌhɪstəˈriːsɪs/
giọng máy của trình duyệt
hysteresis nghĩa là hiện tượng trễ.
Nghĩa của hysteresis
Danh từ
- Vật lý Hiện tượng trễ.
- magnetic hysteresishiện tượng trễ từ
- thermal hysteresishiện tượng trễ nhiệt
Dạng từ của hysteresis
| Số nhiều | hystereses |
Câu hỏi thường gặp
hysteresis nghĩa là gì?
hysteresis (danh từ) nghĩa là hiện tượng trễ.
hysteresis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hysteresis: giọng Anh (UK) /ˌhɪstəˈriːsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪstəˈriːsɪs/.