hysteria
UK/hɪˈstɪəɹiə/
US/hɪˈstɛɹiə/
giọng máy của trình duyệt
hysteria nghĩa là chứng ictêri, sự quá kích động, sự cuồng loạn, ittêri.
Nghĩa của hysteria
Danh từ
- Y học Chứng ictêri.
- Sự quá kích động, sự cuồng loạn.
- war hysteriatinh thần cuồng chiến, sự hiếu chiến
Dạng từ của hysteria
| Số nhiều | hysterias |
Họ từ của hysteria
Câu hỏi thường gặp
hysteria nghĩa là gì?
hysteria (danh từ) nghĩa là chứng ictêri, sự quá kích động, sự cuồng loạn, ittêri.
hysteria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hysteria: giọng Anh (UK) /hɪˈstɪəɹiə/, giọng Mỹ (US) /hɪˈstɛɹiə/.