I see
giọng máy của trình duyệt
I see nghĩa là tôi hiểu.
Nghĩa của I see
Tục ngữ
- Tôi hiểu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với I see
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với I see
- I see no need to do that. Tôi thấy không cần phải làm thế.
- I see a pen and a book. Tôi thấy một cây bút và một cuốn sách.
- I see fear in your eyes. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn.
- I see no problem with that. Tôi không có ý kiến gì với việc đó.
- Can I see that one? Hãy cho tôi xem cái kia.
- I see what you mean. Tôi hiểu ý của bạn.
- I think I see something. Tôi nghĩ là tôi thấy cái gì đó.
- I see that you're as stubborn as I am. Tôi thấy rằng bạn cũng bướng bỉnh như tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
I see nghĩa là gì?
I see (tục ngữ) nghĩa là tôi hiểu.