TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

I see

giọng máy của trình duyệt

I see nghĩa là tôi hiểu.

Nghĩa của I see

Tục ngữ

  1. Tôi hiểu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với I see

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với I see

  • I see no need to do that. Tôi thấy không cần phải làm thế.
  • I see a pen and a book. Tôi thấy một cây bút và một cuốn sách.
  • I see fear in your eyes. Tôi thấy nỗi sợ trong mắt của bạn.
  • I see no problem with that. Tôi không có ý kiến gì với việc đó.
  • Can I see that one? Hãy cho tôi xem cái kia.
  • I see what you mean. Tôi hiểu ý của bạn.
  • I think I see something. Tôi nghĩ là tôi thấy cái gì đó.
  • I see that you're as stubborn as I am. Tôi thấy rằng bạn cũng bướng bỉnh như tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

I see nghĩa là gì?

I see (tục ngữ) nghĩa là tôi hiểu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.