TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

i.e.

UK/ˌaɪˈiː/ US/ˌaɪˈiː/ giọng máy của trình duyệt

i.e. nghĩa là tức là, nghĩa là, tức.

Nghĩa của i.e.

Viết tắt

  1. Tức là, nghĩa là (Id est).

Phó từ

  1. Tức.

Câu hỏi thường gặp

i.e. nghĩa là gì?

i.e. (viết tắt, phó từ) nghĩa là tức là, nghĩa là, tức.

i.e. phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của i.e.: giọng Anh (UK) /ˌaɪˈiː/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪˈiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.