iamb
UK/ˈaɪəm/
US/ˈaɪˌæm/
giọng máy của trình duyệt
iamb nghĩa là nhịp thơ iambơ.
Nghĩa của iamb
Danh từ
- Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài).
Dạng từ của iamb
| Số nhiều | iambs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iamb
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
iamb nghĩa là gì?
iamb (danh từ) nghĩa là nhịp thơ iambơ.
iamb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iamb: giọng Anh (UK) /ˈaɪəm/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪˌæm/.