TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iamb

UK/ˈaɪəm/ US/ˈaɪˌæm/ giọng máy của trình duyệt

iamb nghĩa là nhịp thơ iambơ.

Nghĩa của iamb

Danh từ

  1. Nhịp thơ iambơ (hai âm tiết, một ngắn một dài).

Dạng từ của iamb

Số nhiềuiambs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iamb

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

iamb nghĩa là gì?

iamb (danh từ) nghĩa là nhịp thơ iambơ.

iamb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iamb: giọng Anh (UK) /ˈaɪəm/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪˌæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.