TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

IBM

UK/ˌʌɪbiːˈɛm/ US/ˌʌɪbiːˈɛm/ giọng máy của trình duyệt

IBM nghĩa là Một công ty thống trị thị trường.

Nghĩa của IBM

Danh từ

  1. bóng Một công ty thống trị thị trường.

Dạng từ của IBM

Số nhiềuIBMs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với IBM

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

IBM nghĩa là gì?

IBM (danh từ) nghĩa là Một công ty thống trị thị trường.

IBM phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của IBM: giọng Anh (UK) /ˌʌɪbiːˈɛm/, giọng Mỹ (US) /ˌʌɪbiːˈɛm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.