ible
UK/ɪbəl/
US/ɪbəl/
giọng máy của trình duyệt
ible nghĩa là hậu tố, có khuynh hướng.
Nghĩa của ible
Tính từ
- Hậu tố.
- Có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng.
- perceptiblecó thể cảm nhận được
- comprehensiblecó thể hiểu được; dễ hiểu
- Hậu tố.
- Có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng.
- perceptiblecó thể cảm nhận được
- comprehensiblecó thể hiểu được; dễ hiểu
Họ từ của ible
Câu hỏi thường gặp
ible nghĩa là gì?
ible (tính từ) nghĩa là hậu tố, có khuynh hướng.
ible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ible: giọng Anh (UK) /ɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪbəl/.