TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ible

UK/ɪbəl/ US/ɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

ible nghĩa là hậu tố, có khuynh hướng.

Nghĩa của ible

Tính từ

  1. Hậu tố.
  2. Có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng.
    • perceptiblecó thể cảm nhận được
    • comprehensiblecó thể hiểu được; dễ hiểu
  3. Hậu tố.
  4. Có hoặc tỏ rõ một phẩm chất nào đó; có thể hoặc phải là; có khuynh hướng.
    • perceptiblecó thể cảm nhận được
    • comprehensiblecó thể hiểu được; dễ hiểu

Họ từ của ible

Câu hỏi thường gặp

ible nghĩa là gì?

ible (tính từ) nghĩa là hậu tố, có khuynh hướng.

ible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ible: giọng Anh (UK) /ɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.