TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ice-age

UK/ˈaɪ.seɪd͡ʒ/ US/ˈaɪ.seɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

ice-age nghĩa là thời kỳ băng hà, kỷ băng hà.

Nghĩa của ice-age

Danh từ

  1. Thời kỳ băng hà.

Dạng từ của ice-age

Số nhiềuice ages

Câu hỏi thường gặp

ice-age nghĩa là gì?

ice-age (danh từ) nghĩa là thời kỳ băng hà, kỷ băng hà.

ice-age phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ice-age: giọng Anh (UK) /ˈaɪ.seɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪ.seɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.