TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ice

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/aɪs/ US/aɪs/ giọng máy của trình duyệt

ice nghĩa là băng nước đá, kim cương, làm đóng băng, làm đông lại.

Nghĩa của ice

Danh từ

  1. Băng nước đá.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) kim cương.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thái độ trịnh trọng lạnh lùng.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền đấm mõm cho cảnh sát (của bọn buôn lậu)
  5. Tiền đút lót cho chủ rạp hát (để được phân phối nhiều vé hơn).

Ngoại động từ

  1. Làm đóng băng, làm đông lại.
  2. Phủ băng.
  3. Ướp nước đá, ướp lạnh (rượu...).
  4. Phủ một lượt đường cô (mặt bánh).
  5. Ca-na-da Cho (một đội bóng gậy cong trên băng) ra đấu.

Nội động từ

  1. Đóng băng.
  2. Bị phủ băng.

Dạng từ của ice

Số nhiềuices
Ngôi thứ ba số ítices
Hiện tại phân từ (-ing)icing
Quá khứ phân từiced
Quá khứiced

Họ từ của ice

Cụm từ, thành ngữ với ice

  • to break the ice — Làm tan băng; (nghĩa bóng) bắt đầu làm quen với nhau; phá bỏ cái không khí ngượng ngập dè dặt ban đầu.
  • on ice — Có khả năng thành công; Xếp lại, tạm gác lại, tạm ngừng hoạt động; Vào tù, ở tù.
  • on thin ice — (Nghĩa bóng) Trong hoàn cảnh nguy hiểm.
  • ice cream — Kem, cà rem.
  • ice skating — Trượt băng.
  • ice cream sandwich — Bánh mì kẹp kem
  • ice cube — Xem nước đá
  • ice hockey — Băng cầu, khúc côn cầu trên băng, môn bóng gậy trên băng.
  • ice milk — Kem sữa đá.
  • ice wine — Rượu vang đá.

Câu ví dụ với ice

  • The ice will crack beneath our weight. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
  • When ice melts, it becomes water. Khi băng tan ra, nó biến thành nước.
  • I want to eat ice cream. Tôi muốn ăn kem.
  • My friend likes chocolate ice cream. Bạn tôi thích kem sô cô la.
  • Ice is water in solid form. Đá là nước ở dạng cứng.
  • I want to go eat an ice cream. Tôi muốn đi ăn kem.
  • In winter, there is snow and ice everywhere. Vào mùa đông, có tuyết và băng ở khắp mọi nơi.
  • It's as cold as ice. Lạnh như băng vậy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ice nghĩa là gì?

ice (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là băng nước đá, kim cương, làm đóng băng, làm đông lại.

ice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ice: giọng Anh (UK) /aɪs/, giọng Mỹ (US) /aɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.