ice-blue
US/ˈɑɪs.ˈbluː/
giọng máy của trình duyệt
ice-blue nghĩa là xanh nhợt nhạt.
Nghĩa của ice-blue
Tính từ
- Xanh nhợt nhạt.
Dạng từ của ice-blue
| Số nhiều | ice blues |
| So sánh hơn | more ice blue |
| So sánh nhất | most ice blue |
Câu hỏi thường gặp
ice-blue nghĩa là gì?
ice-blue (tính từ) nghĩa là xanh nhợt nhạt.
ice-blue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ice-blue: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪs.ˈbluː/.