TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ice-blue

US/ˈɑɪs.ˈbluː/ giọng máy của trình duyệt

ice-blue nghĩa là xanh nhợt nhạt.

Nghĩa của ice-blue

Tính từ

  1. Xanh nhợt nhạt.

Dạng từ của ice-blue

Số nhiềuice blues
So sánh hơnmore ice blue
So sánh nhấtmost ice blue

Câu hỏi thường gặp

ice-blue nghĩa là gì?

ice-blue (tính từ) nghĩa là xanh nhợt nhạt.

ice-blue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ice-blue: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪs.ˈbluː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.