TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ice-boat

US/ˈɑɪs.ˈboʊt/ giọng máy của trình duyệt

ice-boat nghĩa là thuyền chạy trên băng, tàu phá băng.

Nghĩa của ice-boat

Danh từ

  1. Thuyền chạy trên băng.
  2. Tàu phá băng.

Dạng từ của ice-boat

Số nhiềuice boats

Câu hỏi thường gặp

ice-boat nghĩa là gì?

ice-boat (danh từ) nghĩa là thuyền chạy trên băng, tàu phá băng.

ice-boat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ice-boat: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪs.ˈboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.