TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ice-fishing

US/ˈɑɪs.ˈfɪ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

ice-fishing nghĩa là Sự câu cá dưới băng (bằng cách đục lỗ ở băng).

Nghĩa của ice-fishing

Danh từ

  1. Sự câu cá dưới băng (bằng cách đục lỗ ở băng).

Câu hỏi thường gặp

ice-fishing nghĩa là gì?

ice-fishing (danh từ) nghĩa là Sự câu cá dưới băng (bằng cách đục lỗ ở băng).

ice-fishing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ice-fishing: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪs.ˈfɪ.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.