TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ice-skate

US/ˈɑɪs.ˌskeɪt/ giọng máy của trình duyệt

ice-skate nghĩa là trượt băng, đi patanh trên băng, giày trượt băng.

Nghĩa của ice-skate

Động từ

  1. Trượt băng, đi patanh trên băng.

Dạng từ của ice-skate

Số nhiềuice skates
Ngôi thứ ba số ítice-skates
Hiện tại phân từ (-ing)ice-skating
Quá khứ phân từice-skated
Quá khứice-skated

Câu hỏi thường gặp

ice-skate nghĩa là gì?

ice-skate (động từ) nghĩa là trượt băng, đi patanh trên băng, giày trượt băng.

ice-skate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ice-skate: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪs.ˌskeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.