TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

iceman

US/ˈɑɪs.ˌmæn/ giọng máy của trình duyệt

iceman nghĩa là người giỏi đi băng, người làm nước đá, người bán nước đá.

Nghĩa của iceman

Danh từ

  1. Người giỏi đi băng, người tài leo núi băng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người làm nước đá; người bán nước đá.
  3. Người làm kem.

Dạng từ của iceman

Số nhiềuicemen

Câu hỏi thường gặp

iceman nghĩa là gì?

iceman (danh từ) nghĩa là người giỏi đi băng, người làm nước đá, người bán nước đá.

iceman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của iceman: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪs.ˌmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.